字義Nghĩa
rộng, rộng rãimáy dịch
kuānKHOAN
- 1.rộng
- 2.rộng rãi
- 3.lỏng
KuānKHOAN
- 1.họ [Kuan1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
宽 (形声。从宀,表示与房屋有关,苋声。本义房屋宽敞) 同本义 宽,屋宽大也。--《说文》 府寺宽敞。--《后汉书·刘般传》 又如宽厂(宽敞);宽空(宽畅,不阻塞);宽转(宽敞有余地) 广阔;面积大。与狭”相对 云水洞庭宽。--张祜《送韦整尉长沙》 横的距离大 阶庭宽窄才容足。--白居易《题新居寄元八》 又如宽乡(指地广人稀之地);宽平(指宽阔平坦之处);宽衍(宽阔平坦) 度量宽宏;宽厚 宽兮绰兮。--《诗·卫风·淇奥》。传宽能容众。” 言宽以居之。--《易·文》 宽而栗 宽(寛)kuān ⒈阔大,跟"窄"相对~阔。~敞。~广。~银幕。 ⒉松缓,放松~心。放~。〈引〉 ①脱去,解除请~了风衣。 ②伸延~限三天。 ③宽大~猛相济。处理从~。 ⒊富裕~裕。~绰。 ⒋度量大~宏大量。~大为怀。 ⒌物体横的距离~度。三尺~的布。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 宀 (miên) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
mái nhà
組詞Từ chứa chữ này
- 宽广rộng
- 宽阔rộng rãi
- 宽度bề rộng
- 宽恕tha thứ
- 宽容khoan dung
- 宽敞rộng rãi
- 宽厚khoan dung
- 宽泛phạm vi rộng
- 宽松rộng rãi; thoáng đãng; không chật chội
- 宽大rộng rãi
- 拓宽mở rộng
- 放宽nới lỏng (quy tắc)
- 宽慰an ủi
- 加宽làm rộng ra
- 宽亮rộng và sáng
- 宽假tha thứ