學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

giày dép, giàymáy dịch

  1. 1.giày
  2. 2.giẫm lên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

履〈动〉 (会意。小篆字,从尸,即人;从彳,表示与行走有关。履在战国以前一般只作动词用。一般用屦”称鞋子。用鞋”是唐以后的事了。本义践踏) 同本义 履霜,履虎尾。--《易·坤》 可以履霜。--《诗·魏风·葛屦》 履蒯席。--《礼记·玉藻》 地履其黄。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 足之所履。--《庄子·养生主》 又如履危(蹈践高危之处);履亩(勘查田亩);履虎尾(踩踏虎尾);履迹(踏着前人的足迹);履霜(踩踏霜地。比喻由眼下迹象而警戒未来);涉水如履平地;履冰(行于冰上);履冰狐(踏冰而过的狐狸);履坦(行于) 履lǚ ⒈鞋草~。取~。 ⒉踩,践踏~险如夷。如~薄冰。 ⒊做,实行~行。~约。 ⒋脚步步~维艰。步~稳健。 ⒌ ①个人的经历。 ②记载履历的文件、表格。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

một người 尸 đi bộ 行; cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 履 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict