履行
lǚxíng
[ㄌㄩˇ ㄒㄧㄥˊ]
LÝ HÀNH
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.thực hiện (nghĩa vụ của mình)
- 2.tiến hành (một nhiệm vụ)
- 3.thi hành (một thỏa thuận)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.thực thi

例句Câu ví dụ
- 1
軍人必須履行他們的命令。
jūnrén bìxū lǚxíng tāmen de mìnglìng。
Tướng sĩ phải thực hiện lệnh của họ
- 2
我理所當然地認為他會履行諾言。
wǒ lǐsuǒdāngrán de rènwéi tā huì lǚxíng nuòyán。
Tôi cho rằng anh ấy sẽ giữ lời hứa một cách tự nhiên
- 3
他履行了他的承諾,並且幫助了他的兄弟。
tā lǚxíng le tā de chéngnuò, bìngqiě bāngzhù le tā de xiōngdì。
Anh ấy giữ lời hứa và giúp đỡ anh trai mình.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 行HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.