履新
lǚxīn
[ㄌㄩˇ ㄒㄧㄣ]
LÝ TÂN
- 1.(dùng cho quan chức) nhậm chức mới
- 2.(văn học) đón Tết

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.