字義Nghĩa
cánh buồmmáy dịch
fānPHÀM
- 1.biến thể của 帆[fan1]
fānPHÀM
- 1.cánh buồm
- 2.Phát âm Đài Loan [fan2], trừ 帆布[fan1 bu4] vải bố
fānPHÀM
- 1.phi nước đại
- 2.phát âm ở Đài Loan là [fan2]
- 3.biến thể của 帆[fan1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
帆 张帆行驶 不枉故人书,无因帆江水。--韩愈《除官赴阙》 帆 〈名〉 挂在船桅上利用风力使船前进的布篷 孤帆远影碧空尽,唯见长江天际流。--李白《黄鹤楼送孟浩然之广陵》 又如扬帆;帆力(帆受风时的推动力);帆势(帆篷张挂之势);帆楫(船帆和桨) 靠帆推进的船舶 两岸青山相对出,孤帆一片日边来。--唐·李白《望天门山》 又如帆舶(船舶);帆海(船行于海) 帆(颿) fān ⒈挂在船桅上,借助风力使船前进的布篷~船。张~行船。 ⒉ 【帆布】用棉、麻等织成的质地牢固的粗布,可做船帆、帐篷、衣服、鞋等。 帆fàn 1.指旗﹑帆等物受风吹拂。 2.指船张帆航行。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 巾 (cân) chỉ nghĩa, 凡 [fán] chỉ âm.
Vải
組詞Từ chứa chữ này
- 帆船thuyền buồm
- 帆布vải bạt
- 帆傘dù lượn
- 帆板ván buồm
- 帆布鞋giày vải
- 帆背潛鴨
- 一帆風順thuận buồm xuôi gió (thành ngữ)
- 力帆Tập đoàn Lifan (nhà sản xuất ô tô ở Trùng Khánh)
- 展帆khai buồm
- 征帆tàu viễn chinh
- 揚帆xuất phát ra khơi
- 滿帆đầy đủ buồm