例句Câu ví dụ
- 1
我參加帆船社。
wǒ cānjiā fānchuán shè。
Tôi tham gia câu lạc bộ chèo thuyền
- 2
我好久沒坐帆船了。
wǒ hǎojiǔ méi zuò fānchuán le。
Tôi đã lâu không đi thuyền buồm.
- 3
帆船沿著海岸航行著。
fānchuán yán zhù hǎiàn hángxíng zhù。
Thuyền buồm đang di chuyển dọc theo bờ biển.
