學華語Kaori Dict

反串

fǎnchuàn

ㄈㄢˇ ㄔㄨㄢˋ

PHẢN XUYẾN

  1. 1.(Kinh kịch) đóng vai ngoài sở trường
  2. 2.(hiện đại) đóng vai giả trang người khác
  3. 3.đóng vai đối thủ

例句Câu ví dụ

  • 1

    她在舞臺上完美展現了反串秀者的靈活性和表演天賦。

    tā zài wǔtái shàng wánměi zhǎnxiàn le fǎnchuàn xiù zhě de línghuóxìng hé biǎoyǎn tiānfù。

    Cô ấy đã trình diễn một cách hoàn hảo sự linh hoạt và tài năng diễn xuất của người đóng vai trái giới tính trên sân khấu

  • 2

    小明決定挑戰自己,成為一名專業的反串秀者。

    xiǎo Míng juédìng tiǎozhàn zìjǐ, chéngwéi yī míng zhuānyè de fǎnchuàn xiù zhě。

    Tiểu Minh quyết định thử thách bản thân, trở thành một nghệ sĩ đóng vai trái giới chuyên nghiệp.

  • 3

    作為一名反串秀者,他不斷探索角色的多樣性和深度。

    zuòwéi yī míng fǎnchuàn xiù zhě, tā bùduàn tànsuǒ juésè de duōyàngxìng hé shēndù。

    Là một người biểu diễn đóng vai, anh ấy liên tục khám phá sự đa dạng và chiều sâu của vai diễn.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

反串 nghĩa là gì? · Kaori Dict