字義Nghĩa
bỏ rơi, từ bỏ, vứt bỏmáy dịch
qìKHÍ
- 1.từ bỏ
- 2.buông bỏ
- 3.vứt bỏ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
弃 (会意。甲骨文字形,上面是个头向上的婴孩,三点表示羊水,头向上表示逆产。中间是只簸箕 ,下面是两只手∠起来表示将不吉利的逆产儿倒掉之意。小篆写法大同小异。本义 扔掉;抛弃) 同本义 弃,捐也。--《说文》。段注弃者,不孝子人所弃也。” 天之弃商也久矣。--《左传·僖公二十二年》 抛子弃草间。--王粲《七哀》 举以予人,如弃草芥。--苏洵《六国论》 敌弃炮仓皇遁。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 子孙弃者。--清·袁枚《黄生借书说》 弃其妇。--清·周容《芋老人传》 弃 弃(棄)qì舍去,抛掉舍~。抛~。~旧图新。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
hai tay 廾 vứt bỏ đứa trẻ chết được quấn tã 亠厶
組詞Từ chứa chữ này
- 弃权từ bỏ quyền
- 弃世rời khỏi thế gian
- 弃剧bỏ xem một bộ phim truyền hình
- 弃取
- 弃婴bỏ rơi trẻ sơ sinh
- 弃守từ bỏ phòng thủ
- 弃市xử tử công khai (xưa)
- 弃舍từ bỏ
- 弃核từ bỏ vũ khí hạt nhân
- 弃樱đứa trẻ bị bỏ rơi
- 放弃từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay
- 抛弃từ bỏ
- 丢弃vứt bỏ
- 遗弃rời bỏ
- 嫌弃xem thường; xa lánh
- 废弃vứt bỏ