例句Câu ví dụ
- 1
那幢房子看起來被遺棄了。
nà zhuàng fángzi kànqǐlai bèi yíqì le。
Nhà đó trông như bị bỏ hoang
- 2
一個牧羊人把他一身白雪的山羊趕進被遺棄的山洞躲避暴風雪。
yīge mùyángrén bǎ tā yīshēn báixuě de shānyáng gǎn jìn bèi yíqì de shāndòng duǒbì bàofēngxuě。
Một người chăn dê đã dẫn đàn dê của mình, toàn bộ đều phủ tuyết trắng, vào một hang đá bỏ hoang để tránh cơn bão tuyết
