字義Nghĩa
mất, vật bị mấtmáy dịch
yíDI
- 1.(hình thức bị giới hạn) để lại
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Dư — để lại; để lại thứ giá trị Quý
組詞Từ chứa chữ này
- 遺產di sản
- 遺傳di truyền
- 遺憾hối tiếc
- 遺忘quên; không nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nữa
- 遺體thi hài (của một người chết)
- 遺棄rời bỏ
- 遺址di tích
- 遺囑di chúc
- 遺留để lại
- 遺物di vật
- 後遺症ảnh hưởng còn sót lại
- 遺願nguyện vọng cuối cùng của người đã khuất
- 遺失mất; để quên (một cách vô ý)
- 遺漏bỏ sót
- 遺跡dấu vết
- 不遺餘力không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình