
例句Câu ví dụ
- 1
城堡的遺跡現在變成了公園。
chéngbǎo de yíjì xiànzài biànchéng le gōngyuán。
Di tích lâu đài hiện nay đã trở thành công viên
- 2
馬尼誇根湖是加拿大魁北克的環形湖,是2億年前一場巨大衝擊形成的隕石坑遺跡。
mǎ ní kuā gēn hú shì Jiānádà Kuíběikè de huánxíng hú, shì 2 yì niánqián yī chǎng jùdà chōngjī xíngchéng de yǔnshíkēng yíjì。
Hồ Manicouagan là một hồ hình vòng tròn ở tỉnh Quebec, Canada, là di tích của một cratơ hình thành do một va chạm lớn cách đây hơn 200 triệu năm