學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mấtmáy dịch

DI

  1. 1.(hình thức bị giới hạn) để lại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

遗 wei 给予;馈赠 相遗以水。--《韩非子·五蠹》 欲厚遗之。--《史记·魏公子列传》 置币遗单于。--《汉书·李广苏建传》 裘葛之遗。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 又如遗贼(给予戕害;遭害);遗赂(赠送财物);遗劳(馈赠;犒劳);遗酌(济助);遗送(赠送);遗金(赠送金钱) 送交;交付 遗赵王书。--《史记·廉颇蔺相如列传》 遗魏王及公子书。--《史记·魏公子列传》 遗权书曰。--《资治通鉴》 以书遗操。 又如遗书(投书;寄信);遗使(遣使);遗秉(发放粮食);遗 遗wèi ⒈给予,赠送施~●~。 遗yí ⒈丢失~失。 ⒉漏掉,忽略~漏。~忘。 ⒊丢失的东西道不拾~。 ⒋漏掉的部分补~。纤悉无~。 ⒌抛弃~弃。 ⒍余,留,剩下~风。~留。不~余力。 ⒎特指死者留下的~嘱。~物。 ⒏排泄大小便~矢(矢屎)。 ⒐不自觉地排泄大小便或精液~尿。~精。 ⒑ ⒒ 遗suí 1.谦虚,顺从。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

để lại thứ quý giá 辶

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 遗 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict