例句Câu ví dụ
- 1
他更改了遺囑。
tā gēnggǎi le yízhǔ。
Anh ấy đã thay đổi di chúc.
- 2
他沒立遺囑就死了。
tā méi lì yízhǔ jiù sǐ le。
Anh ấy chết mà không để lại di chúc
- 3
這位老先生立了他的遺囑。
zhèwèi lǎo xiānsheng lì le tā de yízhǔ。
Ngài lão ông đó đã lập di chúc
他更改了遺囑。
tā gēnggǎi le yízhǔ。
Anh ấy đã thay đổi di chúc.
他沒立遺囑就死了。
tā méi lì yízhǔ jiù sǐ le。
Anh ấy chết mà không để lại di chúc
這位老先生立了他的遺囑。
zhèwèi lǎo xiānsheng lì le tā de yízhǔ。
Ngài lão ông đó đã lập di chúc