- 1.hối tiếc
- 2.tiếc nuối
- 3.lấy làm tiếc rằng

例句Câu ví dụ
- 1
很遺憾,他沒來。
hěn yí hàn tā méi lái
Rất tiếc, ông không đến
- 2
多遺憾啊!
duō yíhàn a!
Thật tiếc quá!
- 3
我很遺憾。
wǒ hěn yíhàn。
Tôi rất tiếc.

很遺憾,他沒來。
hěn yí hàn tā méi lái
Rất tiếc, ông không đến
多遺憾啊!
duō yíhàn a!
Thật tiếc quá!
我很遺憾。
wǒ hěn yíhàn。
Tôi rất tiếc.