例句Câu ví dụ
- 1
湯姆找到了他以為已經遺失的鑰匙。
Tāngmǔ zhǎodào le tā yǐwéi yǐjīng yíshī de yàoshi。
Tôm tìm thấy chìa khóa mà anh ấy tưởng là đã mất
- 2
凡能將他遺失的錢尋回者可得到酬金。
fán néng jiāng tā yíshī de qián xún huí zhě kědédào chóujīn。
Ai tìm được tiền mà anh ấy đã mất sẽ được thưởng
