例句Câu ví dụ
- 1
我一定是把它遺留在巴士上了。
wǒ yīdìng shì bǎ tā yíliú zài bāshì shàng le。
Tôi nhất định đã để nó lại trên xe buýt
- 2
據估計只有幾百只遺留的熊貓,其中的少數圈養在中國和國外的動物園。
jùgūjì zhǐyǒu jǐ bǎi zhǐ yíliú de xióngmāo, qízhōng de shǎoshù juànyǎng zài Zhōngguó hé guówài de dòngwùyuán。
Theo ước tính chỉ còn vài trăm con gấu trúc còn lại, trong số đó chỉ có một số nhỏ được nuôi trong các sở thú ở Trung Quốc và nước ngoài
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 留LƯU (留) – ở lại: Giờ Mão (卯) sáng sớm vẫn đứng giữa ruộng (田) — nấn ná Ở LẠI, LƯU lại lời nhắn, lưu luyến.
