字義Nghĩa
mơ màng, bối rốimáy dịch
hūHỐT
- 1.mơ hồ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
见恍惚” 惚hū
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
bỏ quên 心; 忽 cũng cung cấp âm đọc
mơ màng, bối rốimáy dịch
hūHỐT
见恍惚” 惚hū
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
bỏ quên 心; 忽 cũng cung cấp âm đọc