字義Nghĩa
hiến pháp, luật lệ, pháp luậtmáy dịch
xiànHIẾN
- 1.điều lệ
- 2.hiến pháp
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
pháp luật; nhà; tim; cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 憲法hiến pháp (của một quốc gia)
- 憲兵cảnh sát quân sự
- 憲制hệ thống chính phủ lập hiến
- 憲政chính phủ lập hiến
- 憲章hiến chương
- 憲兵隊đội cảnh sát quân sự
- 憲章派phong trào Hiến chương (những năm 1840 ở Anh)
- 憲政主義chủ nghĩa lập hiến
- 憲法法院Tòa án Hiến pháp
- 憲法監護委員會Hội đồng Giám hộ, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được chỉ định quản lý Iran
- 修憲sửa đổi hiến pháp
- 彞憲luật pháp
- 立憲thiết lập hiến pháp
- 違憲vi hiến
- 合憲性tính hợp hiến
- 唐憲宗Đường Hiến Tông (778-820), niên hiệu của Đường hoàng đế thứ mười hai Lý Thuần 李純|李纯[Li3 Chun2], trị vì 805-820