字義Nghĩa
cây giáomáy dịch
jiáKIẾT
- 1.giáo
- 2.gõ
- 3.cạo
jiáKIẾT
- 1.biến thể của 戛[jia2]
gāKIẾT
- 1.戛 — dùng trong 戛納|戛纳[Ga1 na4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
戛 (会意。从首,头,从戈∠起来指杀头的兵器。①本义戟,一种兵器②敲击,弹奏) 轻轻地敲打 戛击鸣球。--《书·益稷》 又如戛玉敲金(形容声调铿锵悦耳);戛击(敲击);戛玉(敲击玉片) 刮,用刀去掉某物 铁线弓戛平其面。--《天工开物》 戛戛 戛戛乎其难哉!--唐·韩愈《答李翊书》 戛戛独造 戛戛长鸣 戛(戞)jiá ⒈长矛。〈古〉一种兵器立戈迤~(迤斜靠着)。 ⒉敲击,弹奏~击。 ⒊像声词~然欲鸣。~然而止。 ⒋
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
га — Đập vào mũi người戈 tự
組詞Từ chứa chữ này
- 戛戛khó khăn
- 戛然to và rõ ràng
- 戛納Cannes (Pháp)
- 戛戛獨造sáng tạo
- 戛然而止với âm thanh gằn liền dừng lại (thành ngữ); kết thúc một cách tự nhiên (đặc biệt là âm thanh)
- 馬戛爾尼Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến nhà Thanh năm 1793
- 馬戛爾尼使團phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793