學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trao, truyền đạtmáy dịch

shòuTHỤ

  1. 1.(hình thức ràng buộc) trao; đưa
  2. 2.(hình thức ràng buộc) dạy; hướng dẫn
  3. 3.(văn học) bổ nhiệm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

授 (会意。从手,从受,受声。本义给予;交给) 同本堰 授,予也。--《说文》。按,授”应是后起字。 则从而授之。--《周礼·邻长》 献俘授馘。--《左传·僖公二十八年》。注数也。” 今日必授。--《国语·鲁语》。注与也。” 君言当击,甚与孤合,此天以君授孤也。--《资治通鉴》 议法度而修之于朝廷,以授之于有司,不为侵官。--宋·王安石《答司马谏议书》 又如授受(交接;交付和接受);授兵(把武器给战士);授官厅(官府;衙门);授玉(给予玉圭);授室(把家事交给新妇);授赏(奖赏);授简(给予简札);授 授shòu ⒈给,予,任命~给。~予。以功~官。~权。~奖。 ⒉教,教导~课。讲~。传~。 ⒊ ①下命令~命改组。 ②献出自己的生命临危~命。 ⒋

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Tay

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

THỤ (授) – trao: Bàn tay (扌) đặt vào bàn tay đang nhận (受) — TRAO tận tay, giáo sư truyền THỤ kiến thức.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 授 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict