學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đặtmáy dịch

CÁC

  1. 1.đặt
  2. 2.để sang một bên
  3. 3.đặt lên kệ

CÁC

  1. 1.chịu
  2. 2.đứng vững
  3. 3.chịu đựng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

搁 (形声。从手,阁声。本义放,放置) 同本义 况且我又年轻,不压人,怨不得不把我搁在眼里。--《红楼梦》 又如搁手(放开手,作罢);搁开(放下,放开);再搁点糖 停顿;耽搁 原来这一向因凤姐病了,李纨探春料理家务,不得闲暇;接着过年过节,许多杂事,竟将诗社搁起。--《红楼梦》七十回 又如延搁(拖延耽搁);这事搁一搁再说;搁煞(方言。谓搁置不周转或不流通;耽搁);搁误(耽误) 搁 经受,承受 不过是脸软心慈,搁不住人求两句罢了。--《红楼梦》十六回 再结实的身子骨儿,搁得住这么折腾吗? 搁gē放,置把书~好。汤要~盐。〈引〉停顿,不做此事~几天再说。 搁gé承受,禁受心里~不住气。轿车里~不下东西了。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa, [gé] chỉ âm.

tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 搁 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict