- 1.mắc cạn (của tàu thuyền)
- 2.mắc cạn
- 3.nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại

例句Câu ví dụ
- 1
一條受傷的鯨魚在海灘邊擱淺了。
yī tiáo shòushāng de jīngyú zài hǎitān biān gēqiǎn le。
Một con cá voi bị thương đã搁浅 trên bờ biển.

一條受傷的鯨魚在海灘邊擱淺了。
yī tiáo shòushāng de jīngyú zài hǎitān biān gēqiǎn le。
Một con cá voi bị thương đã搁浅 trên bờ biển.