學華語Kaori Dict

膚淺

giản thể: 肤浅

qiǎn

ㄈㄨ ㄑㄧㄢˇ

PHU THIỂN

TOCFL 6
  1. 1.nông cạn
  2. 2.hời hợt
  3. 3.cạn

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆很膚淺。

    Tāngmǔ hěn fūqiǎn。

    Tom rất nông cạn

  • 2

    他思想膚淺,這個我們知道就好。

    tā sīxiǎng fūqiǎn, zhège wǒmen zhīdào jiù hǎo。

    Anh ấy tư duy nông cạn, điều này chúng ta biết là đủ

  • 3

    在他的文章中總是有太多膚淺的橋段。

    zài tā de wénzhāng zhōng zǒngshì yǒu tài duō fūqiǎn de qiáoduàn。

    Trong bài viết của ông ấy luôn có quá nhiều chi tiết vô bổ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

膚淺 nghĩa là gì? · Kaori Dict