例句Câu ví dụ
- 1
湯姆很膚淺。
Tāngmǔ hěn fūqiǎn。
Tom rất nông cạn
- 2
他思想膚淺,這個我們知道就好。
tā sīxiǎng fūqiǎn, zhège wǒmen zhīdào jiù hǎo。
Anh ấy tư duy nông cạn, điều này chúng ta biết là đủ
- 3
在他的文章中總是有太多膚淺的橋段。
zài tā de wénzhāng zhōng zǒngshì yǒu tài duō fūqiǎn de qiáoduàn。
Trong bài viết của ông ấy luôn có quá nhiều chi tiết vô bổ
