
例句Câu ví dụ
- 1
你喝茶擱糖嗎?
nǐ hēchá gē táng ma?
Anh có thêm đường vào trà không
- 2
咖啡里少擱點兒糖。
kāfēi lǐ shǎo gē diǎnr táng。
Đừng cho quá nhiều đường vào cà phê
- 3
我們不得不把游戲擱到下周日了。
wǒmen bùdébù bǎ yóuxì gē dào xiàzhōu rì le。
Chúng ta phải hoãn trò chơi đến Chủ Nhật tuần sau.