學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

旨 — mục đích, ý địnhmáy dịch

zhǐCHỈ

  1. 1.chiếu chỉ của hoàng đế
  2. 2.hàm ý
  3. 3.mục tiêu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

旨 (会意。甲骨文字形。上象匕”即匙形,下面是口,以匙入口,表示味道好。”口”隶变为日”。《说文》从甘,匕声。本义味美) 同本义 旨,美也。从甘,匕声。--《说文》 既饮旨酒。--《诗·鲁颂·泮水》 告旨。--《仪礼·乡饮礼》 虽有嘉肴,弗食,不知其旨也。--《礼记·学记》 又如旨甘(美好的食物);旨味(美味);旨肴(美味的菜肴) 美好 垂功烈而不刊,不亦旨哉!--柳宗元《与李睦州论服气书》 旨 美味的食品 我有旨畜,亦以御冬。--《诗·邶风·谷风》 食旨不甘,闻乐 旨zhǐ ⒈意义,意图,目的意~,要~。宗~。~趣(目的和意义)。 ⒉味美甘~。我有~酒。 ⒊〈古〉称帝王的诏书、命令圣~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

thìa hướng về miệng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 旨 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict