旨在
zhǐzài
[ㄓˇ ㄗㄞˋ]
CHỈ TẠI
HSK 7-9V
- 1.có mục đích là
- 2.được dự định để
- 3.nhằm để (làm gì đó)

例句Câu ví dụ
- 1
自由旨在能夠做所有不傷害其他人的事。
zìyóu zhǐzài nénggòu zuò suǒyǒu bù shānghài qítā rén de shì。
Tự do là khả năng làm tất cả những điều không gây hại cho người khác
- 2
這份獎學金旨在資助學業優異但家境清寒的學子。
zhè fèn jiǎngxuéjīn zhǐzài zīzhù xuéyè yōuyì dàn jiājìng qīnghán de xuézǐ。
Hồ sơ học bổng này nhằm hỗ trợ những học sinh học giỏi nhưng gia đình nghèo
- 3
市政府舉行了一次大型公會,旨在促進跨部門合作。
shìzhèngfǔ jǔxíng le yīcì dàxíng gōnghuì, zhǐzài cùjìn kuà bùmén hézuò。
Thành phố chính quyền tổ chức một hội nghị lớn nhằm thúc đẩy hợp tác liên ngành
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.