學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
旨趣
旨趣
zhǐ
qù
[ㄓˇ ㄑㄩˋ]
CHỈ THÚ
1.
(văn học) ý chính; mục tiêu; ý định
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
興趣
xìngqù
hứng thú (mong muốn biết về gì đó)
有趣
yǒuqù
thú vị
樂趣
lèqù
thích thú; niềm vui; sự vui vẻ
感興趣
gǎnxìngqù
cảm thấy hứng thú
風趣
fēngqù
duyên dáng
趣味
qùwèi
vui; hứng thú; thích thú
宗旨
zōngzhǐ
mục tiêu
旨在
zhǐzài
có mục đích là
逐字解
Từng chữ trong từ
旨
chỉ
旨 — mục đích, ý định
趣
thú
điều hấp dẫn, điều thu hút
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
志趣
zhìqù
xu hướng
支取
zhīqǔ
rút (tiền)
智取
zhìqǔ
dùng mưu để lấy
知趣
zhīqù
hành động khéo léo
製取
zhìqǔ
(hóa học) sản xuất
記憶技巧
Mẹo nhớ
趣
THÚ (趣) – thú vị: Chạy (走) tới chộp lấy (取) món hay ho — điều gì khiến ta lao tới là điều THÚ vị, hứng THÚ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
旨趣 nghĩa là gì? · Kaori Dict