學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
支取
支取
zhī
qǔ
[ㄓ ㄑㄩˇ]
CHI THỦ
1.
rút (tiền)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
支
zhī
hỗ trợ
取
qǔ
lấy
支持
zhīchí
tán thành
取得
qǔdé
giành được; lấy được; đạt được
採取
cǎiqǔ
áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)
爭取
zhēngqǔ
đấu tranh giành
取消
qǔxiāo
hủy
支付
zhīfù
trả tiền
逐字解
Từng chữ trong từ
支
chi
rải rác, chi trả
取
thủ
lấy, nhận, đạt được
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
志趣
zhìqù
xu hướng
旨趣
zhǐqù
(văn học) ý chính; mục tiêu; ý định
智取
zhìqǔ
dùng mưu để lấy
知趣
zhīqù
hành động khéo léo
製取
zhìqǔ
(hóa học) sản xuất
記憶技巧
Mẹo nhớ
支
CHI (支) – cành/chống đỡ: Bàn tay (又) cầm cành tre (十) chống xuống đất — CHI nhánh chống đỡ cả thân cây.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
支取 nghĩa là gì? · Kaori Dict