智取
zhìqǔ
[ㄓˋ ㄑㄩˇ]
TRÍ THỦ
- 1.dùng mưu để lấy
- 2.đánh bại bằng mưu trí
- 3.vượt qua một cách thông minh

例句Câu ví dụ
- 1
孫子認為,上兵伐謀,以智取勝勝於以力取勝。
sūnzi rènwéi, shàng bīng fá móu, yǐ zhìqǔ shèng shèng yú yǐ lì qǔshèng。
Tư tưởng của Tử Tùng cho rằng, dùng trí tuệ để chiến thắng tốt hơn là dùng sức lực