學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

điều hấp dẫn, điều thu hútmáy dịch

THÚ

  1. 1.thú vị
  2. 2.làm cho quan tâm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

趣〈形〉 (形声。从走,取声。本义急,赶快) 同本义 趣,疾也。--《说文》 若不趣降汉,汉今虏若,若非汉敌也。--《史记》 趣 〈动〉 通促”。催促;督促 趣其稼事。--《周礼·县正》 趣民收敛。--《礼记·月令》 趣为我语。--《汉书·周勃传》 督趣司隶。--《汉书·翟方进传》 巫妪何久也?弟子趣之。--褚少孙《西门豹治邺》 通趋”。趋向;奔向 左右趣之。--《诗·大雅·棫朴》 来朝趣马。--《诗·大雅·棫》 汝先观吾趣。--《列子 趣qù ⒈趋向,意向,奔赴志~。旨~。百里而~利者蹶上将(蹶挫败)。 ⒉兴味,有兴味的~味。~事。~闻。兴~。乐~≤有~。 ⒊〈古〉通"促"。催促。 ⒋ 趣cù 1.督促;催促。 2.促使;逼使。 3.引申为驱赶。 4.赶快;从速。 5.急,急于。 6.拘束;拘谨。 趣qū 1.趋向;归向。 2.引申为赶上;与……相应。 3.赴;前往。 4.小步快走。古代一种示敬的礼节。 5.引申为进见。 6.佛教语。指众生轮回的去处。 趣cǒu 1.周代掌管王马的官员。参见"趣马"。 趣zōu 1.巡夜。参见"争趣"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (tẩu) chỉ nghĩa, [qǔ] chỉ âm.

đi bộ

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

THÚ (趣) – thú vị: Chạy (走) tới chộp lấy (取) món hay ho — điều gì khiến ta lao tới là điều THÚ vị, hứng THÚ.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 趣 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict