學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無趣
無趣
giản thể:
无趣
wú
qù
[ㄨˊ ㄑㄩˋ]
VÔ THÚ
TOCFL 5
1.
nhàm chán; vô vị; không màu sắc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
興趣
xìngqù
hứng thú (mong muốn biết về gì đó)
有趣
yǒuqù
thú vị
無聊
wúliáo
chán
無論
wúlùn
dù thế nào đi nữa
樂趣
lèqù
thích thú; niềm vui; sự vui vẻ
無數
wúshù
vô số
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
趣
thú
điều hấp dẫn, điều thu hút
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
誤區
wùqū
ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm
舞曲
wǔqǔ
nhạc khiêu vũ
記憶技巧
Mẹo nhớ
趣
THÚ (趣) – thú vị: Chạy (走) tới chộp lấy (取) món hay ho — điều gì khiến ta lao tới là điều THÚ vị, hứng THÚ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
無趣 nghĩa là gì? · Kaori Dict