學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

buổi sáng, lúc bình minhmáy dịch

xiǎoHIỂU

  1. 1.bình minh
  2. 2.rạng đông
  3. 3.biết
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

晓 (象形。从日,尧声。本义天明) 同本义。今专指天刚亮 晓,明也。--《说文》 冥冥之中,独见晓焉。--《淮南子·俶真》 晓驾炭车辗冰辙。--唐·白居易《卖炭翁》 晓看红湿处。--唐·杜甫《春夜喜雨》 晓当尽戮之。--《资治通鉴·唐纪》 梳晓鬟也。--唐·杜牧《阿房宫赋》 晓风残月。--宋·柳永《雨霖铃》 又如破晓(刚亮);拂晓(天快亮);晓雾;晓舌(鸟拂晓叫);晓暝(天将亮的时候);晓行;晓鸡初啼;晓星;晓岚;鸡鸣报晓;晓夕(日夜);晓天,晓色(拂晓时的天色);晓月,晓魄(拂晓残 月) 清晨 晓光浮 晓(曉)xiǎo ⒈天亮拂~。天~。 ⒉知道,明白~得。家喻户~。 ⒊告知~以利弊。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

mặt trời

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 晓 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict