字義Nghĩa
vàmáy dịch
jìKỴ
- 1.và
- 2.đạt đến
- 3.giới hạn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
暨 (形声。从旦,既声。本义太阳初升略现) 同本义 暨,日颇见也。--《说文》。段玉裁注颇,头偏也。头偏则不能全见其面,故谓事之略然者曰颇,日颇见者,见而不全也。” 限制、遏制或限制的东西 暨 和,与 广州府余暨、南、番二县。--《广东军务记》 又如李先生暨夫人 暨 直到某时 暨jì ⒈和,同弟~兄。 ⒉及,到,至~今年。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
bình minh
組詞Từ chứa chữ này
- 暨今đến nay
- 暨大viết tắt của Đại học Jinan 暨南大學|暨南大学[Ji4 nan2 Da4 xue2]
- 暨南大學Đại học Jinan ở tỉnh Quảng Đông, với 4 cơ sở tại Quảng Châu, Thâm Quyến và Chu Hải
- 諸暨Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
- 諸暨市Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
- 諸暨市Zhuji, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Shaoxing 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 Shi4], tỉnh Chiết Giang