- 1.Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 諸位Quý ông và Quý bà
- 諸多(dùng cho những thứ trừu tượng) rất nhiều, nhiều
- 諸如此類những việc như thế này (thành ngữ); vân vân
- 諸如chẳng hạn như (sau đây)
- 暨và
- 諸侯các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương
- 付諸áp dụng
- 訴諸kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.)