- 1.(dùng cho những thứ trừu tượng) rất nhiều, nhiều

例句Câu ví dụ
- 1
由於諸多不幸因素,單親家庭在增長中。
yóuyú zhūduō bùxìng yīnsù, dānqīnjiātíng zài zēngzhǎng zhōng。
Do nhiều yếu tố bất hạnh, gia đình một người cha đang gia tăng.
- 2
發展中國家正遭受著來自財政問題的諸多困難。
fāzhǎnzhōngguójiā zhèng zāoshòu zhe láizì cáizhèng wèntí de zhūduō kùnnan。
Các nước đang phát triển đang phải đối mặt với nhiều khó khăn do vấn đề tài chính gây ra
- 3
由於諸多不幸因素,單親家庭的數量在增長中。
yóuyú zhūduō bùxìng yīnsù, dānqīnjiātíng de shùliàng zài zēngzhǎng zhōng。
Do nhiều nguyên nhân bất hạnh, số gia đình đơn thân đang tăng lên
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.