字義Nghĩa
đơn giản, mộc mạcmáy dịch
PiáoPHÁC
- 1.họ [Piao2]
- 2.họ Hàn Quốc (Park, Pak hoặc Bak)
- 3.cũng đọc là [Pu2]
pòPHÁC
- 1.Celtis sinensis var. japonica
pǔPHÁC
- 1.mộc mạc và giản dị
- 2.phiên âm ở Đài Loan: [pu2]
pōPHÁC
- 1.dùng trong 朴刀[po1 dao1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
朴刀 po 杨志提了朴刀,拿了藤条,自去赶那担子。--《水浒传》 朴 〈名〉 po (形声。左形,右声。古代二字意义不同。朴”,本义树皮。《说文》木皮也。”王褒《洞箫赋》秋蜩不食抱朴而长吟兮。”) 树木的皮,木皮 榆科,朴属植物的泛称 大木材 朴piáo ⒈姓。 朴pō 朴pò 朴(樸)pǔ ⒈未加工的木材。〈喻〉不加修饰的~素。~实。质~。淳~。 朴pū 1.击,挞。 2.打人的用具。 朴pú 1.姓。三国魏有巴七姓夷王朴胡。见《三国志·魏志·武帝纪》。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 朴实mộc mạc
- 朴素giản dị và đơn giản
- 朴子thành phố Puzi hoặc Putzu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
- 朴硝mirabilit (không tinh khiết), Na2SO4x10H2O (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 朴门permaculture (từ mượn)
- 朴刀lưỡi lê cong, tay cầm dài, dùng hai tay cầm
- 朴子市Thành phố Puzi hoặc Putzu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
- 朴智星Park Ji-sung (1981-), cựu cầu thủ bóng đá Hàn Quốc, từng chơi cho Manchester United (2005-2012)
- 朴槿惠Park Geun-hye (1952-), chính trị gia Hàn Quốc, con gái của cựu tổng thống độc tài Park Chung-Hee 朴正熙[Piao2 Zheng4 xi1], tổng thống Hàn Quốc 2013-2017
- 朴正熙Park Chung-Hee (1917-1979), quân nhân và nhà độc tài Hàn Quốc, tổng thống 1963-1979, có ảnh hưởng lớn trong phát triển công nghiệp Hàn Quốc, bị ám sát bởi vệ sĩ
- 纯朴biến thể của 淳樸|淳朴[chun2 pu3]
- 古朴đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)
- 质朴đơn giản
- 简朴đơn giản và không trang trí
- 俭朴giản dị và tiết kiệm
- 勤朴đơn giản và chăm chỉ