學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
儉樸
儉樸
giản thể:
俭朴
jiǎn
pǔ
[ㄐㄧㄢˇ ㄆㄨˇ]
KIỆM PHÁC
TOCFL 7
1.
giản dị và tiết kiệm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
節儉
jiéjiǎn
tiết kiệm; có tính kinh tế
樸實
pǔshí
mộc mạc
樸素
pǔsù
giản dị và đơn giản
純樸
chúnpǔ
biến thể của 淳樸|淳朴[chun2 pu3]
古樸
gǔpǔ
đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)
質樸
zhìpǔ
đơn giản
勤工儉學
qíngōngjiǎnxué
vừa làm vừa học
簡樸
jiǎnpǔ
đơn giản và không trang trí
逐字解
Từng chữ trong từ
儉
kiệm
kiệm啬, tiết kiệm, thong dong
樸
phác
đơn sơ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
簡樸
jiǎnpǔ
đơn giản và không trang trí
簡譜
jiǎnpǔ
ký hiệu âm nhạc trong đó các nốt Do, Re, Mi, Fa, Sol, La và Si được biểu diễn bằng các chữ số từ 1 đến 7
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
俭朴 nghĩa là gì? · Kaori Dict