字義Nghĩa
cây liễumáy dịch
QǐKỶ
- 1.nước Qǐ, một chư hầu thời nhà Chu
- 2.họ [Qi3]
qǐKỶ
- 1.cây kỷ tử (Lycium chinense)
- 2.cây liễu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
杞〈名〉 (形声。从木,己声。本义木名,枸杞) 同本义。茄科,落叶小灌木。浆果卵圆形,红色。果实、根皮(地骨皮)可入药 杞,枸杞也。--《说文》 南山有杞。--《诗·小雅·南山有台》 我有圃生之杞乎。--《左传·昭公十二年》 千村万落生荆杞。--唐·杜甫《兵车行》 又如杞狗(谓枸杞所化之犬);杞楠(二木名。杞与楠,皆佳木) 古国名 杞qǐ ⒈周代诸侯国名,初在今河南省杞县,后迁至今山东什丘一带~人忧天(杞国有个人,担心天要垮塌下来。〈喻〉不必要的或无根据的忧虑)。 ⒉ ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 己 [jǐ] chỉ âm.
Cây
組詞Từ chứa chữ này
- 杞國nước Qǐ ở khu vực huyện Kỷ 杞縣|杞县, Hà Nam (khoảng 1500-445 TCN), một chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu trong phần lớn thời gian tồn tại
- 杞婦vợ của 杞梁[Qi3 Liang2], một quan chức cao cấp nước Khởi 杞[Qi3] hy sinh trong cuộc viễn chinh quân sự
- 杞縣huyện Kỷ ở Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
- 杞縣huyện Kỳ, huyện Kỳ thuộc thành phố Khai Phong|开封市[Kai1 feng1 Shi4], tỉnh Hà Nam
- 杞人之憂người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
- 杞人憂天người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
- 杞國之憂người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
- 杞國憂天người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
- 杞天之慮người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
- 杞梓之林rừng cây kỷ và ngô đồng (Lycium chinense và Catalpa ovata, thành ngữ); (bóng) nhiều nhân tài
- 枸杞kỷ tử (Lycium chinense)
- 柳杞cây liễu
- 枸杞子quả goji
- 杞梓之林Lâm杞梓 — (ẩn dụ) một số lượng lớn những người tài năng