- 1.nước Qǐ ở khu vực huyện Kỷ 杞縣|杞县, Hà Nam (khoảng 1500-445 TCN), một chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu trong phần lớn thời gian tồn tại

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.