同字詞Từ cùng gốc chữ
- 杞nước Qǐ, một chư hầu thời nhà Chu
- 杞cây kỷ tử (Lycium chinense)
- 枸cong
- 枸cây câu kỷ (Lycium chinense)
- 枸Citrus medica
- 杞國nước Qǐ ở khu vực huyện Kỷ 杞縣|杞县, Hà Nam (khoảng 1500-445 TCN), một chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu trong phần lớn thời gian tồn tại
- 杞婦vợ của 杞梁[Qi3 Liang2], một quan chức cao cấp nước Khởi 杞[Qi3] hy sinh trong cuộc viễn chinh quân sự
- 杞縣huyện Kỷ ở Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
