學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cây liễu, cây bạch dương, cây sồimáy dịch

YángDƯƠNG

  1. 1.họ [Yang2]

yángDƯƠNG

  1. 1.cây dương
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

杨 (形声。从木,? 杨柳科杨属植物的泛称 杨,杨木也。--《说文》 杨,蒲柳。--《尔雅》 杨与柳别。杨,枝劲脆而短,叶圆阔而尖;柳,叶长而狭,枝软而韧。--清·朱骏声《说文通训定声》 落叶乔木,叶互生,卵形或披针形,柔荑花序,种类很多。又如白杨;赤杨 姓 杨(楊)yáng杨树,落叶乔木。有白~、响叶~、大叶~等多种。木材供制器物及造纸等用。洋yáng ⒈比海更大的水域太平~。大西~。 ⒉外国的,外来的~货。~为中用。~钱(银币。旧时银币曾经从外国来,故名)。 ⒊充满,盛大~溢。 ⒋ ①水大河水~ ~。〈引〉盛大,众多~ ~万言。 ②美好,高兴得意喜~ ~。 ③无家可归焉~ ~而为客(焉于是。客客居在外的人)。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mộc) chỉ nghĩa, [yáng] chỉ âm.

cây

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 杨 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict