字義Nghĩa
cây liễu, cây bạch dương, cây sồimáy dịch
YángDƯƠNG
- 1.họ [Yang2]
yángDƯƠNG
- 1.cây dương
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
杨 (形声。从木,? 杨柳科杨属植物的泛称 杨,杨木也。--《说文》 杨,蒲柳。--《尔雅》 杨与柳别。杨,枝劲脆而短,叶圆阔而尖;柳,叶长而狭,枝软而韧。--清·朱骏声《说文通训定声》 落叶乔木,叶互生,卵形或披针形,柔荑花序,种类很多。又如白杨;赤杨 姓 杨(楊)yáng杨树,落叶乔木。有白~、响叶~、大叶~等多种。木材供制器物及造纸等用。洋yáng ⒈比海更大的水域太平~。大西~。 ⒉外国的,外来的~货。~为中用。~钱(银币。旧时银币曾经从外国来,故名)。 ⒊充满,盛大~溢。 ⒋ ①水大河水~ ~。〈引〉盛大,众多~ ~万言。 ②美好,高兴得意喜~ ~。 ③无家可归焉~ ~而为客(焉于是。客客居在外的人)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 昜 [yáng] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 杨树cây dương
- 杨俊Dương Tuấn (571-600), con trai của hoàng đế đầu tiên nhà Tùy 楊堅|杨坚[Yang2 Jian1]
- 杨亿Dương Ức (974-1020), nhà văn và nhà thơ triều đại Bắc Tống
- 杨坚Dương Kiên, hoàng đế đầu tiên của nhà Tùy (541-604), trị vì 581-604
- 杨妃xem 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]
- 杨斌Dương Bân (1963-), doanh nhân người Hoa Hà Lan
- 杨朱Dương Chu (khoảng 440-360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức
- 杨柳cây liễu
- 杨桃quả khế
- 杨梅quả dâu đỏ (Myrica rubra), còn gọi là dâu Trung Quốc
- 桁杨nghĩa đen: cỗ máy và dao
- 杨森Yang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên
- 杨业Yang Ye (mất năm 986), tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của Liêu 遼|辽[Liao2]
- 杨澜Dương Lam (1968-), người sở hữu truyền thông, nhà báo, và người dẫn chương trình trò chuyện Trung Quốc
- 杨炯Dương Cửu (650-693?), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]
- 杨维Dương Duy (1979-), vận động viên cầu lông Trung Quốc, chuyên gia đôi nữ