學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
楊朱
楊朱
giản thể:
杨朱
Yáng
Zhū
[ㄧㄤˊ ㄓㄨ]
DƯƠNG CHU
1.
Dương Chu (khoảng 440-360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
朱紅
zhūhóng
màu chu sa
楊樹
yángshù
cây dương
朱
zhū
màu son
朱
Zhū
họ [Zhu1]
楊
Yáng
họ [Yang2]
楊
yáng
cây dương
硃
zhū
chu sa
朱䴉
zhūhuán
(loài chim ở Trung Quốc) cò quắm mào (Nipponia nippon)
逐字解
Từng chữ trong từ
楊
dương
cây liễu, cây bạch dương, cây sồi
朱
chu, cho
sơn mao, son đỏ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
杨朱 nghĩa là gì? · Kaori Dict