例句Câu ví dụ
- 1
楊不是很喜歡我的朋友。
Yáng bùshì hěn xǐhuan wǒ de péngyou。
Yang không thích bạn tôi
- 2
楊康生在李忠浩的單位工作。
Yáng KāngShēng zài Lǐ zhōng hào de dānwèi gōngzuò。
Yang Kangsheng làm việc tại đơn vị của Lee Chungho.
- 3
楊康生有個在外地創業的弟弟叫楊康成。
Yáng KāngShēng yǒu gě zàiwài de chuàngyè de dìdi jiào Yáng Kāng chéng。
Yang Kang Sheng có một em trai tên là Yang Kang Cheng đang khởi nghiệp ở nơi khác
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 楊樹cây dương
- 楊cây dương
- 桁楊nghĩa đen: cỗ máy và dao
- 楊俊Dương Tuấn (571-600), con trai của hoàng đế đầu tiên nhà Tùy 楊堅|杨坚[Yang2 Jian1]
- 楊億Dương Ức (974-1020), nhà văn và nhà thơ triều đại Bắc Tống
- 楊堅Dương Kiên, hoàng đế đầu tiên của nhà Tùy (541-604), trị vì 581-604
- 楊妃xem 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]
- 楊斌Dương Bân (1963-), doanh nhân người Hoa Hà Lan
