學華語Kaori Dict

giản thể:

Yáng

ㄧㄤˊ

DƯƠNG

  1. 1.họ [Yang2]

Cách đọc khác:yángcây dương

例句Câu ví dụ

  • 1

    楊不是很喜歡我的朋友。

    Yáng bùshì hěn xǐhuan wǒ de péngyou。

    Yang không thích bạn tôi

  • 2

    楊康生在李忠浩的單位工作。

    Yáng KāngShēng zài Lǐ zhōng hào de dānwèi gōngzuò。

    Yang Kangsheng làm việc tại đơn vị của Lee Chungho.

  • 3

    楊康生有個在外地創業的弟弟叫楊康成。

    Yáng KāngShēng yǒu gě zàiwài de chuàngyè de dìdi jiào Yáng Kāng chéng。

    Yang Kang Sheng có một em trai tên là Yang Kang Cheng đang khởi nghiệp ở nơi khác

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

杨 nghĩa là gì? · Kaori Dict