字義Nghĩa
đèn lồngmáy dịch
qiāngTHƯƠNG
- 1.súng
- 2.hỏa khí
- 3.súng trường
QiāngTHƯƠNG
- 1.họ [Qiang1]
qiāngTHƯƠNG
- 1.biến thể của 槍|枪[qiang1]
- 2.súng trường
- 3.giáo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
枪 (形声。从木,仓声。本义二树的枝条互相抵拒) 古时长柄有尖头的刺击武器 枪,歫也。--《说文》。按,歫人之械也。 枪,谓木两 头锐者也。--《苍颉篇》 剡木伤盗曰枪。--《通俗文》 挟其枪刈耨刈。--《国语·齐语》。注桩也。” 铁骑突出刀枪鸣。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 枪刺应元。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如红缨枪;枪缨(枪上用丝、线等做成的穗状饰物) 武器名。火铳,火枪;发射子弹的火器。同鎗” 开枪者。--清·薛福成《观巴黎油画记》 枪声隆然。--清·徐珂《 枪(槍、鎗)qiāng ⒈长矛长~。铁~§缨~。 ⒉发射弹丸的武器手~。冲锋~。 ⒊武装力量我们的原则是党指挥~,决不容许~指挥党。 枪chēng 1.星名。参见"枪星"﹑"枪棓"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 枪毙xử bắn
- 枪枝một khẩu súng
- 枪杀bắn chết
- 枪伤vết thương do đạn bắn
- 枪刺lưỡi lê
- 枪匪kẻ cướp có súng
- 枪口họng súng
- 枪子viên đạn
- 枪崩bắn
- 枪弹viên đạn
- 开枪nổ súng
- 手枪súng lục
- 机关枪súng máy
- 中枪bị trúng đạn
- 冷枪phát bắn tỉa
- 刀枪đao và thương