字義Nghĩa
cây liễumáy dịch
liǔLIỄU
- 1.cây liễu
LiǔLIỄU
- 1.họ [Liu3]
liǔLIỄU
- 1.biến thể cũ của 柳[liu3]
liǔLIỄU
- 1.biến thể cũ của 柳[liu3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
柳 (形声。从木,乯声。本义木名。枝条柔韧。种类很多,常见的有垂柳、旱柳、杞柳等) 同本义 梡,小杨也。--《说文》 折柳樊圃。--《诗·齐风·东方未明》 青青河畔草,郁郁园中柳。--《古诗十九首》 又如柳花(柳树的花);柳黄(像柳树芽那样的浅黄色);柳陌花街(寻花买笑的场所);柳绿(柳叶的青绿色);柳眼(初发的柳芽);柳下(柳树之下;春秋鲁柳下惠的省称);柳火(榆柳 之火);柳 柳liǔ ⒈落叶乔木或灌木,枝条细长柔韧,叶狭长,花雌雄异株。种子有白色绒毛,成熟后随风飞散,叫"柳絮"。种类很多,常见的有垂~、旱~(河~)、杞~等。 ⒉星宿名。二十八宿之一。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 柳樹cây liễu
- 柳丁quả cam (Đài Loan)
- 柳北quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
- 柳南quận Liunan của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
- 柳園trấn Liuyuan ở huyện Guazhou 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] thuộc Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
- 柳城huyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
- 柳州thành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây
- 柳杉cây tuyết tùng Nhật Bản (Cryptomeria japonica)
- 柳杞cây liễu
- 柳林huyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
- 垂柳cây liễu rủ (Salix babylonica)
- 春柳Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4], tiếp tục ở Trung Quốc từ năm 1912 với tên Hội Đồng chí Kịch mới 新劇同志會|新剧同志会[Xin1 ju4 Tong2 zhi4 hui4]
- 柳條cây liễu
- 柳橙quả cam
- 柳永Liu Yong (987-1053), nhà thơ thời Tống
- 柳江huyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây