例句Câu ví dụ
- 1
大朋友小朋友們,跟柳丁哥哥一起來做運動吧。
dà péngyou xiǎopéngyǒu men, gēn liǔdīng gēge yīqǐ lái zuò yùndòng ba。
Các anh chị lớn nhỏ, hãy cùng chú Bưởi Lim làm thể dục đi
- 2
柳丁含有大量的維生素 C。
liǔdīng hányǒu dàliàng de wéishēngsù C。
Lê tinh chứa nhiều vitamin C
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 丁ĐINH (丁) – đinh; trai tráng: Cây ĐINH mũ ngang thân thẳng đóng phập xuống — chàng trai ĐINH tráng cứng cáp như đinh.
