學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đinhmáy dịch

xiēTIẾT

  1. 1.nêm
  2. 2.đóng vào (biến thể của 揳[xie1])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

楔 (形声。从木,契声。本义楔子,上粗下锐的小木橛) 同本义 楔,櫼也。--《说文》 复楔齿缀足。--《礼记·檀弓》 大者以为舟航柱梁,小者以为楫楔。--《淮南子》 又如木楔,竹楔 楔形物 楔貌如轭上两末。--《仪礼·既夕礼》 又如光楔;雷楔 门两旁的木柱 枨谓之楔。--《尔雅》。注门两旁木。” 楔 把楔形物插入或捶打到物体里面 楔齿用角柶。--《仪礼·士丧礼》 又如楔齿(古时人初死,用柶撑其齿使不闭合,以便于饭含柶礼器 楔xiē ①楔儿] ①填充器物空隙使其牢固的竹片、木橛等这只床脚要加个~子。 ②杂剧里加在戏剧的开端或插在两折戏之间的小段。 ③小说的引子。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mộc) chỉ nghĩa, [qì] chỉ âm.

gỗ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 楔 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict