學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

văn ướmmáy dịch

KHẾ

  1. 1.khắc
  2. 2.chữ khắc
  3. 3.đồng ý
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

契〈名〉 后时圣人易之以书契。--《易·系辞》 掌稽布之书契。--《周礼·质人》。注取予市物之券也,其券之象书两札,刻其侧。” 献粟者执右契。--《礼记·曲礼》 翟璜操右契而乘轩。--《韩非子·外储说左下》 得人遗契者。--《列子·说符》 言已应,则执其契。--《韩非子·主道》 又如契卷(互相约束的证据);契印(骑缝印。预备分离后对证用);契箭(作符契用的箭);契面银(回赎或悔约时,按照契约规定须付出的费用);立契为凭 古代在龟甲、兽骨上灼刻文字和灼刻文字用的刀具,皆称契 刻龟甲的凿子 菙氏掌共燋契,以待 契(栔)qì ⒈合同,契约(证明买卖、抵押、租赁等的文书或字据)地~。房~。卖身~。 ⒉相合,情意相投~友。默~。 ⒊用刀刻,也指刻的文字~其舟。~文。书~。 契(偰)xiè ⒈传说是舜的臣,商族的祖先,曾帮助禹治洪水。 契qiè 1.通"挈"。持,取。 2.见"契阔"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

một hợp đồng được ký bằng cách cắt lỗp 丰 trên gỗ 木 (nay thay bằng 大)

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 契 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict