字義Nghĩa
cây mơmáy dịch
yúDU
- 1.cây du
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
榆〈名〉 榆树 榆,白枌。--《说文》。按,榆皮色赤,其白者为枌也。荚可食,亦可为酱。 堇萱枌榆。--《礼记·内则》 我决起而飞抢榆枋。--《庄子·逍遥游》 落叶乔木,叶卵形,花有短梗,木材可供建筑或制器械、家具等。如榆枋(借喻见识浅陋;也指眼界狭小);榆荚(古代钱币名称,汉代铸造) 榆yú榆树,落叶乔木。花小,早春开放。果实外壳有膜质的翅,叫"榆夹"或"榆钱"。果实可吃或作饲料。木材坚硬可供建筑或制器物。树皮纤维可代麻用。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 俞 [yú] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 榆中huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
- 榆木cây du
- 榆林Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
- 榆樹Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
- 榆樹cây du
- 榆次khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây
- 榆社huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
- 榆罔Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝[Yan2 di4], bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại
- 榆陽Quận Du Dương của thành phố Du Lâm 榆林市[Yu2 lin2 Shi4], Thiểm Tây
- 榆中縣huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
- 榔榆cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia)
- 贛榆huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
- 通榆huyện Thông Ngu, Bạch Thành 白城, Cát Lâm
- 榆林市Thành phố Du Lâm, cấp địa khu ở Thiểm Tây
- 榆樹市Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Jilin
- 榆次區khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây